trêu ngươi

Học thuật
Thân thiện
trêu ngươi

Một cậu bé trêu ngươi con mèo bằng một cây bút chì.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trêu tức làm bực mình một cách cố ý: Hành động cố tình chọc ghẹo, khiêu khích hoặc làm phiền người khác để khiến họ tức giận hoặc khó chịu, thường với thái độ thách thức hoặc đùa cợt gây khó chịu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Càng bảo thôi càng làm già như muốn trêu ngươi. (Càng bảo dừng lại thì càng làm nhiều như muốn cố tình chọc tức.)
    • Con tạo khéo trêu ngươi! (Ông trời khéo chọc tức làm sao!)
    • Đừng trêu ngươi nữa, sắp nổi giận đấy. (Đừng cố tình chọc tức nữa, sắp nổi giận đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hành động tính chất thách thức, khiêu khích: Thường dùng để chỉ những hành động không chỉ chọc ghẹo thông thường còn mang ý nghĩa thử thách sự kiên nhẫn, coi thường đối phương hoặc hoàn cảnh.

    • Hành động của hắn không đơn thuần nghịch ngợm trêu ngươi cảnh sát. (Hành động của hắn không đơn thuần nghịch ngợm cố tình khiêu khích cảnh sát.)
  • Dùng trong văn chương, than thở về số phận: Thường dùng để diễn tả cảm giác bị số phận, tạo hóa hay hoàn cảnh chế giễu, làm cho khổ sở một cách oái oăm.

    • Số phận sao lại trêu ngươi tôi đến thế! (Số phận sao lại chọc tức tôi đến thế!)
Biến thể từ gần giống
  • Trêu chọc (đg.): Chọc ghẹo, làm cho vui hoặc hơi khó chịu, nhưng thường nhẹ nhàng ít ác ý hơn "trêu ngươi".
  • Khiêu khích (đg.): hành động hoặc lời nói nhằm kích động, chọc tức để người khác phản ứng lại, thường nghiêm trọng trực tiếp hơn.
  • Chọc tức (đg.): Làm cho tức giận bằng lời nói hoặc hành động, gần nghĩa với "trêu ngươi" nhưng có thể thiếu sắc thái "cố ý thách thức" rõ rệt.
Từ đồng nghĩa
  • Chọc ghẹo: Chọc cho vui, có thể gây bực mình.
  • Khiêu khích: Kích động, thách thức.
  • Chế giễu: Nhạo báng, giễu cợt.
Các cụm từ liên quan
  • Thái độ trêu ngươi: Cử chỉ, cách biểu hiện tính chất cố tình chọc tức người khác.
    • nhìn tôi với ánh mắt nụ cười đầy vẻ trêu ngươi. ( nhìn tôi với ánh mắt nụ cười đầy vẻ cố tình chọc tức.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Trêu ngươi như trêu tức: Nhấn mạnh tính chất cố ý liên tục của hành động chọc tức (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Trêu ngươi số phận: Cách nói von, than vãn về những điều trớ trêu, oái oăm do số phận mang lại.
trêu ngươi

Một cậu bé trêu ngươi con mèo bằng một cây bút chì.

  1. đg. Trêu tức làm bực mình một cách cố ý. Càng bảo thôi càng làm già như muốn trêu ngươi. Con tạo khéo trêu ngươi!