trêu ngươi

  1. đg. Trêu tức làm bực mình một cách cố ý. Càng bảo thôi càng làm già như muốn trêu ngươi. Con tạo khéo trêu ngươi!
trêu ngươi
Một cậu bé trêu ngươi con mèo bằng một cây bút chì.